::VIETBAO::ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC THIẾT BỊ BÁO CHÁY HÃNG NITTAN – HORING – HOCHIKI – NETWORX

Module ngõ vào mini EVA-MiniIP

  • Tổng Quát
  • Tài Liệu
  • Hỗ Trợ
Chuyên Mục: Module địa chỉ

Mô-đun EVA-MiniIP được sử dụng trong hệ địa chỉ 2 dây. Mô-đun giám sát và truyền trạng thái (bình thường, hở mạch, ngắn mạch, hoặc báo cháy) của thiết bị được trang bị tiếp điểm khô NO/NC đến trung tâm. Mô-đun được sử dụng vận hành theo Class B (kiểu B & C).

  • Thiết kế ứng dụng rộng rãi
  • Cung cấp một giao diện để kết nối thiết bị
  • Kích thước nhỏ và nhẹ
  • 127 mô-đun có thể sử dụng cho 1 loop
  • Địa chỉ có thể được thiết lập từ 001 đến 254 bằng bộ lập trình
  • Dòng loop và dòng chớ thấp (1.7mA)
  • Cho phép nó vừa khít vào bên trong thiết bị hoặc đằng sau thiết bị đặt trong hộp điện.
Thông số kỹ thuật EVA-MiniIP
SLC điện áp cung cấp Từ 20 đến 38 VDC
SLC dòng tiêu thụ Chờ  1.7 mA Kích hoạt 7.2 mA (tối đa)
SLC trở kháng đường dây Lên tới 50 Ω, 1.24 mi (2 km)
Số lượng IDC (mạch thiết bị khởi động) 1 x Class B
IDC thông số mạch 15 VDC, 2.2 kΩ, 6.8 mA (tối đa)
IDC trở kháng đường dây Lên tới 50 Ω, 0.62mi (1km)
  Điện trở cuối tuyến EOL RE-10 k (10 kΩ, 1/4 W) (Included) Điện trở 2.2 kΩ cần cho mỗi tiếp điểm khô ở thiết lập subtype 5 và 6
Nhiệt độ xung quanh khu vực lắp đặt 0 °C đến 49 °C (32 °F đến 120 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F)
Độ ẩm xung quanh tối đa Lên tới 93 % RH, không ngưng tụ
Môi trường Chỉ sử dụng nơi khô thoáng trong nhà
Số lượng tối đa trên 1 loop 127 cái
Thiết lập địa chỉ Bộ lập trình EVA-AD2
Kích thước H 37.6 mm x W 69.8 mm x D 17.2 mm (1.460’’ H x 2.748’’ W x 0.677’’ D)
Trọng lượng ~ 34 g
Đạt chuẩn UL864